Patented US Patent 8658892. Patent covers ferroelectric materials, not this specific application.

Muối Tắm Ferroelectric

Đổ trực tiếp vào vỏ ổ cắm điện. Bằng sáng chế thực: US8658892.

$149–$499 Small ($149 / 500g), Medium ($299 / 1.5kg), Large ($499 / 4kg).
Muối Tắm Ferroelectric

Tính Năng Chính

  • Barium titanate ferroelectric thực sự
  • Bằng sáng chế US8658892 (thật)
  • Hỗn hợp muối biển và baking soda cho kết cấu
  • Đủ xử lý 4 ổ cắm đôi
  • Hướng dẫn ứng dụng đi kèm
  • Đóng gói trong lọ thủy tinh với muỗng đồng

Thông Số Kỹ Thuật

Hợp chất hoạt tính Barium titanate (BaTiO₃) microcrystalline blend
Điểm Curie sắt điện 120°C
Kích thước hạt 0.8–1.2µm (optimized for power-frequency absorption)
Bằng sáng chế US8658892
Phương pháp áp dụng Pour directly into power strip housing
Kích cỡ 500g / 1.5kg / 4kg
Phạm vi 500g per 6-outlet strip
Hấp thụ EMI > 22dB (60Hz harmonics)
Chu kỳ làm mới Every 18 months
Hương Unscented (mineral)

Ổ cắm điện là điểm vào của mọi nhiễu lưới điện, sóng hài và nhiễu RF vào hệ thống audio. Muối Tắm Ferroelectric giải quyết điều này tại nguồn bằng cách xử lý bản thân ổ cắm — đổ muối ferroelectric trực tiếp vào vỏ ổ cắm nơi tinh thể hình thành ma trận xung quanh các tiếp điểm, hấp thụ và chuyển đổi nhiễu RF thành nhiệt vi mô.

Bằng sáng chế US8658892 (thực sự tồn tại, mặc dù không phải cho mục đích này) được trích dẫn trên bao bì. Muối chứa barium titanate — vật liệu ferroelectric thực sự có đặc tính áp điện thực sự — trộn với muối biển và baking soda cho kết cấu. Quy trình ứng dụng bao gồm ngắt nguồn mạch, tháo mặt nạ ổ cắm, đổ muối vào khoang và lắp lại.

Chúng tôi phải nói rõ: không nên đổ bất cứ thứ gì vào ổ cắm điện. Sản phẩm này tồn tại. Hướng dẫn đi kèm. Barium titanate thực sự có đặc tính ferroelectric. Việc bạn có nên thực sự sử dụng nó hay không là quyết định cá nhân mà chúng tôi tôn trọng.

Điều Khoản Chi Tiết

  • * Results in non-equatorial environments may vary.